Trắc Nghiệm Ôn Tập — Buổi 1: Nhập Môn C++¶
Hướng dẫn: Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi. Xem đáp án ở cuối trang.
Phần 1: Lý Thuyết Cơ Bản¶
Câu 1. Ngôn ngữ C++ được phát triển bởi ai?
- A. Dennis Ritchie
- B. Bjarne Stroustrup
- C. Guido van Rossum
- D. James Gosling
Câu 2. Dòng lệnh nào dưới đây dùng để nạp thư viện nhập/xuất chuẩn trong C++?
- A.
import iostream - B.
using iostream - C.
#include <iostream> - D.
#include "iostream"
Câu 3. Câu lệnh using namespace std; có tác dụng gì?
- A. Khai báo một biến kiểu std
- B. Cho phép dùng các hàm trong thư viện std mà không cần viết
std::trước - C. Nạp thư viện chuẩn vào chương trình
- D. Khởi động chương trình
Câu 4. Hàm nào là điểm bắt đầu thực thi của mọi chương trình C++?
- A.
start() - B.
begin() - C.
run() - D.
main()
Câu 5. Câu lệnh nào dưới đây dùng để in ra màn hình trong C++?
- A.
print("Hello"); - B.
cout << "Hello"; - C.
printf("Hello"); - D.
echo "Hello";
Câu 6. Ký tự nào kết thúc một câu lệnh trong C++?
- A.
. - B.
: - C.
; - D.
,
Câu 7. endl trong C++ có tác dụng gì?
- A. Kết thúc chương trình
- B. Xóa màn hình
- C. Xuống dòng
- D. In khoảng trắng
Câu 8. Đoạn code sau sẽ in ra gì?
- A.
Xinchao! - B.
Xin chao! - C.
"Xin" " " "chao!" - D. Lỗi biên dịch
Phần 2: Cú Pháp và Lỗi Thường Gặp¶
Câu 9. Đoạn code sau có lỗi gì?
- A. Thiếu
#include - B. Thiếu dấu
;sauendl - C. Sai tên hàm
main - D. Thiếu
using namespace std;
Câu 10. Ký tự đặc biệt \t trong chuỗi C++ có nghĩa là gì?
- A. Xuống dòng
- B. Tab (căn lề ngang)
- C. In dấu
\ - D. In dấu ngoặc kép
Câu 11. Để in dấu ngoặc kép " ra màn hình trong C++, ta dùng ký tự nào?
- A.
\' - B.
\n - C.
\" - D.
\\
Câu 12. Câu lệnh return 0; trong hàm main() có ý nghĩa gì?
- A. Trả về giá trị 0 cho biến main
- B. Báo hiệu chương trình kết thúc thành công
- C. Xóa bộ nhớ
- D. Dừng chương trình đột ngột
Câu 13. Comment nhiều dòng trong C++ sử dụng cú pháp nào?
- A.
// nội dung - B.
# nội dung - C.
/* nội dung */ - D.
<!-- nội dung -->
Câu 14. Lệnh biên dịch file hello.cpp ra file chạy tên hello là:
- A.
run hello.cpp - B.
compile hello.cpp -o hello - C.
g++ -o hello hello.cpp - D.
c++ hello.cpp
Câu 15. Đoạn code sau in ra kết quả gì?
- A.
A\nB - B.
AB - C.
AvàBtrên cùng một dòng - D.
Atrên dòng 1,Btrên dòng 2
Đáp Án¶
Xem đáp án
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | B | Bjarne Stroustrup phát triển C++ từ những năm 1980 dựa trên ngôn ngữ C |
| 2 | C | #include <iostream> là cú pháp chuẩn để nạp thư viện iostream |
| 3 | B | Giúp dùng cout, cin... thay vì phải viết std::cout, std::cin |
| 4 | D | Hàm main() là điểm bắt đầu bắt buộc của mọi chương trình C++ |
| 5 | B | cout << là cú pháp xuất dữ liệu chuẩn trong C++ |
| 6 | C | Dấu chấm phẩy ; kết thúc mỗi câu lệnh trong C++ |
| 7 | C | endl xuống dòng và xả buffer (tương đương \n) |
| 8 | B | Toán tử << nối các chuỗi khi in, kết quả là Xin chao! |
| 9 | B | Dòng cout << "Hello" << endl thiếu ; ở cuối |
| 10 | B | \t là ký tự tab, dùng để căn lề ngang |
| 11 | C | \" là escape sequence để in dấu ngoặc kép bên trong chuỗi |
| 12 | B | return 0 báo với hệ điều hành rằng chương trình kết thúc bình thường |
| 13 | C | /* ... */ dùng cho comment nhiều dòng; // chỉ dùng cho một dòng |
| 14 | C | g++ -o hello hello.cpp là lệnh biên dịch chuẩn với g++ |
| 15 | D | \n và endl đều xuống dòng, nên A và B ở hai dòng riêng |