Bỏ qua

Trắc Nghiệm Ôn Tập — Buổi 4: Nhập/Xuất với cin và cout

Hướng dẫn: Chọn đáp án đúng nhất. Xem đáp án ở cuối trang.


Câu 1. Lệnh nào dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím trong C++?

  • A. cout >>
  • B. cin <<
  • C. cin >>
  • D. input()

Câu 2. Lệnh nào dùng để xuất dữ liệu ra màn hình?

  • A. cin <<
  • B. print()
  • C. cout >>
  • D. cout <<

Câu 3. Đoạn code nào đúng để nhập một số nguyên vào biến x?

  • A. cout >> x;
  • B. cin << x;
  • C. cin >> x;
  • D. input >> x;

Câu 4. Thư viện nào cần thêm để dùng setprecisionsetw?

  • A. #include <cmath>
  • B. #include <iomanip>
  • C. #include <string>
  • D. #include <stdlib.h>

Câu 5. Lệnh nào in số thực với đúng 2 chữ số thập phân?

  • A. cout << setprecision(2) << x;
  • B. cout << fixed(2) << x;
  • C. cout << fixed << setprecision(2) << x;
  • D. cout << precision(2) << x;

Câu 6. cin >> a >> b; có nghĩa là:

  • A. In ra a rồi b
  • B. Nhập giá trị cho a rồi b từ bàn phím
  • C. Tính a >> b (dịch bit)
  • D. Lỗi cú pháp

Câu 7. Sau khi chạy đoạn code sau và nhập 3.7, giá trị của x là bao nhiêu?

int x;
cin >> x;
  • A. 3.7
  • B. 4
  • C. 3
  • D. Lỗi chương trình

Câu 8. Lệnh nào in 3.14159 ra màn hình chính xác là 3.14?

  • A. cout << 3.14159;
  • B. cout << fixed << setprecision(2) << 3.14159;
  • C. cout << round(3.14159);
  • D. cout << setprecision(2) << 3.14159;

Câu 9. Để nhập cả một dòng có khoảng trắng (ví dụ: "Nguyen Van An"), dùng lệnh nào?

  • A. cin >> hoTen;
  • B. read(cin, hoTen);
  • C. getline(cin, hoTen);
  • D. cin.getall(hoTen);

Câu 10. Quy trình chuẩn của một bài toán lập trình là:

  • A. Xuất → Nhập → Xử lý
  • B. Nhập → Xử lý → Xuất
  • C. Xử lý → Nhập → Xuất
  • D. Nhập → Xuất → Xử lý

Câu 11. Đoạn code sau nhập a = 3b = 5. Kết quả in ra là gì?

int a, b;
cin >> a >> b;
cout << a + b << endl;
  • A. 35
  • B. 8
  • C. a + b
  • D. Lỗi

Câu 12. setw(10) trong cout có tác dụng gì?

  • A. Đặt độ chính xác 10 chữ số thập phân
  • B. In 10 dòng trống
  • C. Đặt độ rộng tối thiểu 10 ký tự cho giá trị tiếp theo
  • D. Nhập tối đa 10 ký tự

Câu 13. Để tính diện tích hình tròn sau khi nhập bán kính r, công thức nào đúng trong C++?

  • A. float s = PI * r ^ 2;
  • B. float s = PI * r * r;
  • C. float s = PI * pow2(r);
  • D. float s = 3.14 * r2;

Câu 14. Chương trình sau có vấn đề gì khi chuyển đổi Celsius sang Fahrenheit?

int celsius = 100;
float f = celsius * 9/5 + 32;
  • A. Không có vấn đề, kết quả là 212
  • B. 9/5 = 1 (chia số nguyên), nên f = 132 thay vì 212
  • C. Không thể nhân int với int
  • D. Thiếu #include <math>

Câu 15. Sau khi nhập canNang = 60chieuCao = 1.7, công thức BMI nào cho kết quả đúng?

  • A. float bmi = canNang / chieuCao;
  • B. float bmi = canNang / chieuCao * chieuCao;
  • C. float bmi = canNang / (chieuCao * chieuCao);
  • D. float bmi = canNang * chieuCao * chieuCao;

Đáp Án

Xem đáp án
Câu Đáp án Giải thích
1 C cin >> là toán tử nhập (extraction operator)
2 D cout << là toán tử xuất (insertion operator)
3 C Cú pháp đúng: cin >> bien;
4 B setprecision, setw, fixed thuộc <iomanip>
5 C Phải có fixed trước setprecision để giữ đúng số chữ số thập phân
6 B >> liên tiếp nhập lần lượt từng biến từ bàn phím
7 C int cắt bỏ phần thập phân, 3.73
8 B fixed << setprecision(2) đảm bảo in đúng 2 chữ số sau dấu phẩy
9 C getline(cin, bien) đọc cả dòng kể cả khoảng trắng
10 B Nhập dữ liệu → Xử lý → Xuất kết quả là quy trình chuẩn
11 B 3 + 5 = 8
12 C setw(n) đặt độ rộng tối thiểu n ký tự, căn phải mặc định
13 B Dùng PI * r * r. C++ không có toán tử ^ cho lũy thừa
14 B 9/5 = 1 (chia nguyên). Sửa: 9.0f/5 hoặc celsius * 9.0f / 5 + 32
15 C BMI = cân nặng / (chiều cao)² = canNang / (chieuCao * chieuCao)